Home Top 10 google Xây dựng Tôn sàn deck Đông Á

Tôn sàn deck Đông Á

0
0
53
bao-gia-ton-dong-a-cong-ty-sang-chinh

Mua tôn sàn deck Đông Á ở đâu tại tphcm ?. Sản phẩm này hầu như có mặt tại nhiều công trình xây dựng cao tầng, nhà xưởng, nhà tiền chế. Nhà thầu áp dụng tôn đổ sàn deck Đông Á thi công giúp tiết kiệm nhiều chi phí, đẩy nhanh quá trình làm việc

Công ty Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi phân phối loại vật tư này đến với những dự án trên cả nước, không mặc định số lượng, gọi ngay để nhận báo giá miễn phí: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bao-gia-ton-dong-a-cong-ty-sang-chinh

Tôn sàn deck Đông Á có tính năng nào?

Tôn đổ sàn/ Tôn sàn deck Đông Á là một loại vật tư dùng để xây dựng, ứng dụng thiết kế chính để phục vụ công tác đổ sàn betong chịu lực dùng cho những công trình nhà kho, xí nghiệp, showroom, nhà cao tầng…Từ đó, thời gian làm việc và chi phí sẽ được tiết kiệm rất nhiều

Tiêu chuẩn Tôn sàn deck Đông Á

Tôn đổ sàn deck/ Tôn sàn deck sóng cao 50mm – khổ hữu dụng 1000mm và sóng 75mm – khổ hữu dụng 870mm sử dụng thép nền G300-350mpa mạ kẽm chất lượng cao cấp theo tiêu chuẩn của Nhật Bản và các nước tiên tiến khác.

Bảng tra tôn sàn deck Đông Á

Bảng tra thông số kỹ thuật cho sản phẩm tôn sàn deck với sóng cao 50mm thông dụng hiện nay.

Độ dày
sau mạ
Khổ tôn
nguyên liệu
Khổ hữu
dụng
Chiều cao
sóng
Trọng lượng
sau mạ
Độ phủ
lớp mạ
Độ bền
kéo
Độ cứng
thép nền
Mô men
quán tính
Mô men
chống uốn
T (mm) L (mm) L (mm) H (mm) P ( kg/m) Z (g/m2) TS
(N/mm2)
H ( hrb) ( cm4/m) (cm3/m)
0.58 1200 1000 50 5.54 80-120 355-368 58 51.2 16.43
0.75 1200 1000 50 7.15 80-120 355-368 58 61.7 20.11
0.95 1200 1000 50 9.05 80-120 355-368 58 68.91 25.19
1.15 1200 1000 50 11.1 80-120 355-368 58 76.76 28.47
1.5 1200 1000 50 14.2 80-120 355-368 58 93.39 34.02

Bảng giá tôn sàn deck Đông Á mới nhất

Bảng báo giá tôn sàn deck khác nhau cũng vì chúng có nhiều kích thước. Mời quý khách hàng tham khảo bảng giá tôn sàn deck được Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất hiện nay.

STT Độ dày(mm) Khổ hữu dụng(mm) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (VNĐ)
1 0.58 1000 5.45 109.000
2 0.6 5.63 113.000
3 0.7 6.65 131.000
4 0.75 6.94 139.000
5 0.95 8.95 169.000
6 0.58 870 5.45 111.000
7 0.6 5.63 115.000
8 0.7 6.65 133.000
9 0.75 6.94 141.000
10 0.95 8.95 175.000
11 1.2 11.55 225.000
12 1.48 14.2 275.000
113 0.58 780 5.54 115.000
14 0.7 6.65 139.000
15 0.75 6.94 147.000
16 0.95 8.95 179.000
17 1.15 10.88 219.000
18 1.2 11.55 229.000
19 1.48 14.2 279.000

Những ưu điểm của tôn sàn deck Đông Á

* Phần sóng của tôn được thiết kế cao, đỉnh sóng lớn, có các gân nhỏ xem giữa đỉnh sóng giúp tăng cường độ cứng, độ bám và sự chịu lực. Do đó, tạo được tính tiện dụng trong khâu lắp đặt

* Có thêm 1 lớp sóng phụ giữa hai chân sóng, tăng thêm độ cứng của tấm tôn cho phép thiết kế khoảng cách bước sóng lớn với mức an toàn cao hơn so với loại tôn thông thường. Người dùng sẽ tiết kiệm rất nhiều chi phí. Chiều dài tấm tôn sản xuất theo yêu cầu thiết kế từng công trình yêu cầu.

* Vít liên kết tôn sàn với xà gồ là loại vít tự khoan SRMT 12 -14 X 75mm-100mm được xử lý nhiệt và mạ Zinc-Tin cường độ cao không bị gãy mũi hoặc bị trượt khi sử dụng.

Loại tôn đổ sàn mới với sóng cao 75mm – khổ hữu dụng 870mm nhằm đáp ứng những yêu cầu của các công trình về độ bền và chịu lực cao

Thông số kỹ thuật tôn sàn deck Đông Á

Sàn Deck là tấm kim loại định hình dùng đổ bê tông sàn thay vì dùng giàn giáo và cốt pha.
Thông số kỹ thuật chính của Sàn Deck như sau:

+ Độ dày tấm Sàn Deck : 0.58 – 2,6mm
+ Chiều cao sóng Sàn Deck : H=50 mm, 71 mm, 75 mm
+ Cường độ thép sàn : G=(300-450)
+ Biên dạng Sàn Deck : H50W1000mm, H71W910mm, H75W600mm và H50W996mm

Kích thước Sàn Deck

Sàn deck H50W1000
– Các kích thước sàn Deck phổ biến là:
+ H50W1000: Chiều cao sóng 50mm, rộng hiệu dụng 1000mm
+ H50W996: Chiều cao 50mm, chiều rộng hiệu dụng 996mm
+ H71W910: Chiều cao sóng 71mm, chiều rộng hiệu dụng 910mm
+ H75W600: Chiều cao sóng 75mm, chiều rộng hiệu

Ưu điểm tôn đổ sàn decking

Sự có mặt của loại vật liệu này được ví như chiến binh cực kì đắc lực cho những công trình xây dựng. Dưới đây là những ưu điểm đặc biệt của tôn đổ sàn decking. Bên cạnh đó là những nhược điểm nhỏ đến từ loại tôn đổ sàn này.

Khả năng chịu lực lớn

Sử dụng không bị biến dạng do cấu trúc thép chặt chẽ

Rút ngắn thời gian thi công

Qúa trình xây dựng được đẩy nhanh tiến độ do trọng lượng vật tư nhẹ, di chuyển thuận tiện

Khối lượng tôn đổ sàn decking nhẹ hơn bê tông

Nhờ khoảng trống giữa 2 sườn của tôn nên sẽ làm giảm đi trọng lượng của sàn. Đồng thời sẽ giúp làm giảm kích thước kết cấu thép, giảm kích thước móng. Chính điều đó làm cho trọng lượng công trình giảm đi đáng kể.

Tiết kiệm chi phí

Dựa vào cấu tạo đơn giản của mình đã giúp làm giảm được thời gian thi công, đẩy nhanh tiến độ, dẫn đến chi phí cho việc xây dựng tiết kiệm.

Ứng dụng được cho mọi công trình lớn: dường như những công trình lớn đều sử dụng thép, chính vì thế mà tôn đổ sàn decking là lựa chọn tốt nhất cho hầu hết công trình như vậy.

Công ty Tôn thép Sáng Chinh là nhà cung ứng các loại vật liệu xây dựng chất lượng tốt nhất, trải qua các khâu sử dụng & kiểm tra kĩ càng. Nếu quý khách muốn đặt hàng hay tư vấn, xin gọi về hotline của chúng tôi: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cập nhật tình hình báo giá tôn xây dựng mới nhất tại Sáng Chinh Steel

Bảng báo giá tôn dưới đây bao gồm giá theo từng sản phẩm (tôn lạnh, tôn kẽm..) từ một số nhà máy sản xuất phát hành ( Đông Á, Hoa Sen, Phương Nam, Việt Nhật..).

Do giá cả biến động theo thời thế, chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về báo giá liên tục. Báo giá tôn các loại mời quý khách tham khảo

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Qúy khách đến với Tôn thép Sáng Chinh là sự chọn lựa chính xác nhất

– Chúng tôi mở nhiều kho hàng lớn trên địa bàn nhằm giúp cho khách hàng có thể tiếp cận dịch vụ nhanh

– Chúng tôi được xem là đại lý cấp 1 phân phối sắt thép lớn

– Hợp tác với nhiều nhà máy sản xuất tôn xây dựng có chất lượng sản phẩm cao.

– Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam.

– Giá cả cạnh tranh và chất lượng tốt nhất thị trường vật liệu xây dựng

– Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

 

Load More Related Articles
Load More By admin
Load More In Xây dựng
Comments are closed.

Check Also

Rong nho Sabudo chính hãng mua ở đâu? Giá Bao nhiêu?

Rong nho Sabudo chính hãng mua ở đâu? Giá Bao nhiêu? Câu trả lời sẽ có trong bài viết sau:…