Home Lĩnh vực sắt thép xây dựng, vật liệu xây dựng Liên hệ Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép ống đen

Liên hệ Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép ống đen

0
0
14
ong-thep-sang-chinh-steel-tphcm

Liên hệ Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép ống đen mới nhất ngày hôm nay, dịch vụ chăm sóc người tiêu dùng cực kì chu đáo. Được biết, thép ống đen là nguyên vật liệu xây dựng, có vị trí và vai trò rất quan trọng. Vì thế muốn cho kết cấu công trình được bền chắc, sử dụng thép ống đen được xem là phương pháp tối ưu nhất

ong-thep-sang-chinh-steel-tphcm

Tiêu chuẩn Ống Thép Đen ASTM A53

Ống thép đen được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, đã được công nhận và sử dụng tại hơn 140 quốc gia và lãnh thổ trên khắp thế giới. Hàng chính hãng luôn có chất lượng cao, độ an toàn cũng như độ bền và tính kỹ thuật của sản phẩm

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học

C

max

Mn

max

P

max

S

max

0.25 0.95 0.05 0.045

Đặc tính cơ học

Đặc tính cơ học

Bền chảy ReH min (Mpa) Bền kéo Rm (Mpa) Độ giãn dài Amin (%) Chiều dày lớp kẽm T (µm)
205 330 24 40 ÷ 80

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Dung sai cho phép
Đường kính ngoài D (21,3 ÷ 114,3) mm ± 1%
Độ dày thành T (2,6 ÷ 4,5) mm ± 12,5%
Trọng lượng Kg/m ± 10%
Chiều dài L=6000m ± 12mm

Khái niệm thép ống đen nhập khẩu là gì?

Thép ống đen nhập khẩu xây dựng là dạng nguyên vật liệu có tầm quan trọng, dùng để ứng dụng trong hầu hết công tác xây dựng nhà ở, công trình công cộng, nhà xưởng, công nghiệp ô tô, cơ khí, hóa học… Được nhập khẩu tại thị trường nước ngoài, phân loại thép ống đúc trên thị trường hiện nay với nhiều phi khác nhau

Bảng báo giá Thép Ống đen nhập khẩu được cập nhật tại Sáng Chinh

Bang bao gia thep ong den nhập khẩu được Tôn thép Sáng Chinh cập nhật tin tức giá cả thường xuyên. Vật tư xây dựng luôn thay đổi giá cả không ngừng, do đó để nhận báo giá qua từng ngày, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4
P12.7 100 31,000 35,250 39,250 43,250 47,250 51,000 58,500
P13.8 100 34,000 38,500 43,000 47,250 51,750 56,000 64,250
P15.9 100 39,250 44,750 50,000 55,000 60,250 65,250 75,000
P19.1 168 47,750 54,250 60,500 67,000 73,250 79,500 91,750
P21.2 168 53,000 60,250 69,750 74,750 81,750 88,750 102,500
P22 168 55,250 62,750 70,250 77,750 85,000 92,250 106,750
P22.2 168 55,750 63,250 71,000 78,500 85,750 93,250 107,750
P25.0 113 63,000 71,500 80,250 88,750 97,250 105,750 122,250
P25.4 113 64,000 72,750 81,500 90,250 99,000 107,500 124,250
P26.65 113 0 76,500 85,750 95,000 104,000 113,000 130,750
P28 113 0 80,500 90,250 100,000 109,500 119,000 137,750
P31.8 80 0 0 103,000 114,000 125,000 135,750 157,500
P32 80 0 0 103,500 114,750 125,750 136,750 158,500
P33.5 80 0 0 0 120,250 131,750 143,500 166,250
P35.0 80 0 0 0 125,750 138,000 150,000 174,000
P38.1 61 0 0 0 137,250 150,500 163,750 190,000
P40 61 0 0 0 0 158,250 172,250 200,000
P42.2 61 0 0 0 0 167,250 182,000 211,250
P48.1 52 0 0 0 0 191,250 208,250 241,750
P50.3 52 0 0 0 0 200,250 218,000 253,250
P50.8 52 0 0 0 0 202,250 220,250 255,750
P59.9 37 0 0 0 0 0 0 303,000
P75.6 27 0 0 0 0 0 0 0
P88.3 24 0 0 0 0 0 0 0
P108 16 0 0 0 0 0 0 0
P113.5 16 0 0 0 0 0 0 0
P126.8 16 0 0 0 0 0 0 0
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
1.5 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8 3.0
P12.7 100 62,250 0 0 0 0 0 0
P13.8 100 68,250 0 0 0 0 0 0
P15.9 100 80,000 94,000 0 0 0 0 0
P19.1 168 97,750 115,250 126,500 0 0 0 0
P21.2 168 109,250 129,250 142,000 160,750 173,000 0 0
P22 168 113,750 134,500 148,000 167,500 180,250 0 0
P22.2 168 114,750 135,750 149,500 169,250 182,250 0 0
P25.0 113 130,500 154,500 170,250 193,250 208,000 0 0
P25.4 113 132,500 157,250 173,000 196,500 211,750 0 0
P26.65 113 139,500 165,500 182,250 207,250 223,250 0 0
P28 113 147,000 174,500 192,250 218,750 235,750 261,000 0
P31.8 80 168,250 199,750 220,500 251,000 271,000 300,500 319,500
P32 80 169,250 201,000 222,000 252,750 272,750 302,500 321,750
P33.5 80 177,500 211,000 233,000 265,500 286,750 318,000 338,500
P35.0 80 186,000 221,000 244,250 278,250 300,500 333,500 355,250
P38.1 61 203,000 241,750 267,000 304,500 329,250 365,750 389,500
P40 61 213,750 254,250 281,250 320,750 346,750 385,250 410,500
P42.2 61 225,750 269,000 297,500 339,500 367,250 408,000 435,000
P48.1 52 258,500 308,250 341,000 389,750 421,750 469,250 500,500
P50.3 52 270,750 323,000 357,250 408,500 442,000 492,000 525,000
P50.8 52 273,500 326,250 361,000 412,750 446,750 497,250 530,500
P59.9 37 324,000 386,750 428,250 490,000 530,750 591,500 631,500
P75.6 27 411,250 491,500 544,500 623,750 676,000 754,000 805,750
P88.3 24 481,750 576,000 638,500 731,750 793,500 885,500 946,750
P108 16 0 707,250 784,250 899,250 975,750 1,089,750 1,165,250
P113.5 16 0 743,750 825,000 946,000 1,026,500 1,146,500 1,226,250
P126.8 16 0 832,250 923,250 1,059,250 1,149,500 1,284,250 1,374,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
3.2 3.5 3.8 4.0 4 5 5 6
P12.7 100 0 0 0 0 0 0 0 0
P13.8 100 0 0 0 0 0 0 0 0
P15.9 100 0 0 0 0 0 0 0 0
P19.1 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P21.2 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P22 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P22.2 168 0 0 0 0 0 0 0 0
P25.0 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P25.4 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P26.65 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P28 113 0 0 0 0 0 0 0 0
P31.8 80 338,500 366,500 0 0 0 0 0 0
P32 80 341,000 369,000 0 0 0 0 0 0
P33.5 80 358,750 388,500 0 0 0 0 0 0
P35.0 80 376,500 407,750 0 0 0 0 0 0
P38.1 61 413,250 448,000 0 0 0 0 0 0
P40 61 435,500 472,500 508,750 0 0 0 0 0
P42.2 61 461,750 501,000 539,750 0 0 0 0 0
P48.1 52 531,500 577,500 622,750 0 0 0 0 0
P50.3 52 557,500 606,000 653,750 0 0 0 0 0
P50.8 52 563,500 612,500 660,750 0 0 0 0 0
P59.9 37 671,250 730,250 788,500 827,250 0 0 0 0
P75.6 27 857,000 933,500 1,009,250 1,059,500 1,134,250 1,183,500 0 0
P88.3 24 1,007,500 1,098,000 1,187,750 1,247,500 1,336,250 1,336,250 1,540,750 0
P108 16 1,240,500 1,353,000 1,464,750 1,539,000 1,649,500 1,649,500 1,905,000 0
P113.5 16 1,305,750 1,424,250 1,542,000 1,620,250 1,737,000 1,737,000 2,006,750 2,386,000
P126.8 16 1,463,000 1,596,500 1,729,000 1,817,000 1,948,500 1,948,500 2,252,750 2,681,250
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI 

Thép ống đúc nhập khẩu được coi là chất lượng được dựa vào các yếu tố sau đây:

  • Cảm quan bên ngoài là bề mặt thép mịn, thẳng. Không có bị cong vênh hay gập khúc
  • Phía hai bên của đầu ống phải được mài vát và nhẵn. Mục đích là để không gây nguy hiểm cho thợ xây dựng và thi công được thuận tiện hơn
  • Ống thép nhập khẩu chống lại mọi tác động từ môi trường nên ít hay hầu như không bị han gỉ. Ngoài ra, để tiết kiệm thời gian thì nhà sản xuất thường sơn chống gỉ hay thép ống thô, mạ kẽm hoặc quét dầu chống gỉ. Cần triển khai những cách bảo quản thép ống đúc nhập khẩu sao cho chặt chẽ để tránh bị gỉ sét, sắp xếp gọn gàng. Buộc bó buộc theo số lượng cây tiêu chuẩn để tiện cho việc bốc xếp và vận chuyển, nâng hạ
  • Sản phẩm có tính đồng bộ khi quan sát bằng mắt thường. Bạn cần lưu ý những trường hợp là Ống thép có độ nhám cao thường là những ống đã bị han gỉ mà người ta đã sơn lại để tạo cảm quan bắt mắt hơn

Thép ống đen nhập khẩu tại công ty Tôn thép Sáng Chinh

Thép ống đen nhập khẩu xây dựng có mặt trên thị trường với nhiều mẫu mã phong phú. Nguồn thép ống đen xây dựng được nhập từ các nhà máy nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa. Tôn thép Sáng Chinh ở Miền Nam hiện đang là doanh nghiệp cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Những hãng sắt thép mà chúng tôi có liên kết là: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

 

 

Load More Related Articles
Load More By admin
Load More In Lĩnh vực sắt thép xây dựng, vật liệu xây dựng
Comments are closed.

Check Also

Tham khảo yêu cầu báo giá thép hình I200x100x5.5x8x12m nhanh nhất mới nhất

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận c…