Bảng báo giá thép hình chữ V80x80

0
0
17
bang-gia-thep-hinh-chu-v-xay-dung-ton-thep-sang-chinh

Bảng báo giá thép hình chữ V80x80. Tác động rất lớn từ thị trường tiêu thụ đã ảnh hưởng đến giá thép chữ V80x80. Khách hàng tại TPHCM nếu không nắm chắc thông tin sẽ rất hoang mang

Biết được điều đó, doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh được thành lập tại đây sẽ là phương tiện để quý vị có thể tin tưởng tuyệt đối. Công tác giao thép chữ V80x80 nhanh, không trải qua bất cứ khâu trung gian nào. Nếu quý khách muốn hỗ trợ kịp thời, xin gọi về số:0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

bang-gia-thep-hinh-chu-v-xay-dung-ton-thep-sang-chinh

Có bao nhiêu loại thép hình chữ V80x80 trong xây dựng?

1/ Thép hình chữ V80x80 inox

Nhiều chủ dự án công trình luôn đánh giá cao sản phẩm này vì nó có nhiều ưu điểm cực kì nổi trội. Trong đó, phải nhắc đến tính chống ăn mòn rất cao, chịu được nhiệt độ lớn, cắt gọt định hình tùy quy cách yêu cầu. Bề mặt thép sáng bóng, không gỉ sét….

Ứng dụng: Thép chữ V80x80 inox được sử dụng trong hầy hết thi công khung nhà xưởng, cầu đường, kết cấu nhà tiền chế, chế tạo linh kiện điện tử, kết cấu nhà xưởng, xây nhà ở dân dụng…

2/ Thép hình chữ V80x80 lỗ

Thép hình chữ V80x80 lỗ đa năng là tên gọi khác của loại vật tư này. Người ta đục nhiều lỗ trên bề mặt để tạo thuận lợi trong lắp ráp kệ như: kệ sách, kệ hồ sơ, kệ siêu thị, kệ chứa hàng hóa các loại….

Các lỗ được thi công đồng đều nhau, độ chính xác cao, như vậy việc lắp ráp sẽ trở nên vô cùng đơn giản. Công bố độ dày và cạnh sắt v luôn rõ ràng.

Trải qua nhiều công đoạn khác nhau và sử dụng thép tấm để tạo ra thành phẩm là thép chữ V80x80 lỗ đa năng: 

  • Cắt băng (dựa vào quy cách đã được định sẵn để cắt băng)
  • Dập lỗ ( khoảng cách các lỗ được dập đều trên toàn bộ thanh v)
  • Chấn thành v
  • Tẩy rỉ (Các tạp chất trên bề mặt thép sẽ được làm sạch)
  • Sơn tĩnh điện

3/ Thép hình chữ V80x80 mạ kẽm

Để đảm bảo tính an toàn trong công tác xây dựng, sản xuất thép chữ V80x80 được trải qua những công đoạn vô cùng nghiêm ngặc. Bên dưới, Tôn thép Sáng Chinh xin giới thiệu sơ lược về quy trình sản xuất thép hình chữ V80x80 mạ kẽm:

Xử lý nguyên liệu quặng –> Tạo dòng thép nóng chảy –> Đúc tiếp nhiên liệu –> Cán và tạo thành sản phẩm –>Quá trình mạ kẽm nhúng nóng

Mỗi công đoạn trải qua điều có giám sát chặt chẽ, sản phẩm có thông số chính xác. Thép hình chữ V80x80 mạ kẽm nhúng nóng có những ưu điểm vượt trội như sau:

  • Bề mặt thép được bao phủ toàn bộ lớp kẽm. Tăng độ bóng bởi lớp mạ, độ bền được nâng cao. Tuổi thọ lên đến 25 năm.
  • Sản phẩm được gia công cắt gọt trong thời gian ngắn.
  • Chi phí bảo trì sản phẩm thấp, giảm chi phí dài hạn.

Những mác thép hình chữ V80x80 phổ biến hiện nay

1. Nga: Tiêu chuẩn/Mác thép: GOST 3SP/PS 380-94:

2. Nhật: Tiêu chuẩn/Mác thép: – JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125
– SS400, SS490, SS540
– SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH

3. Trung Quốc: Tiêu chuẩn/Mác thép: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B, Q345D…C45, 65r, 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500

4. Mỹ: Tiêu chuẩn/Mác thép: – A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50, …
– ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36..A709 Gr36/50
– ASTM A515/A516 Gr55/60/65/70
– ASTM A387 Gr.2/12/22. ASTM A203

Châu âu (EN): Tiêu chuẩn/Mác thép: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3,…..

Bảng báo giá thép hình chữ V80x80

Trong nhiều lĩnh vực sản xuất, xây dựng nhà cửa dân dụng, chế tạo máy móc, thiết bị điện tử,.. người ta thường ưu tiên thép hình chữ V80x80 rất nhiều. Công năng của sản phẩm sẽ được phát huy tối đa nếu sử dụng đúng mục đích

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000
       
       
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg  
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300  
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000  
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000  
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000  
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000  
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000  
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000  
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000  
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000  
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000  
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m  
V 200x200x10x12m  
V 200x200x12x12m  
V200x200x15x12m  
V250x250x12x12m  
V 250x250x15x12m  
V300x300x15x12m  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Tiêu chuẩn thép hình chữ V80x80

Tiêu chuẩn của thép chữ V80x80 gồm có: tên mác thép, nguồn gốc, kích thước, quy cách,..

MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
XUẤT XỨ Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCH Dài : 6000 – 12000mm

1/ Đặc tính kỹ thuật

Mác thép chữ V80x80 cực kì phong phú đa dạng. Từng mác thép cụ thể sẽ chứa các nguyên tố hóa học với hàm lượng khác nhau. Cùng chúng tôi tham khảo sau đây

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

2/ Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Thép hình chữ V80x80 đa dạng quy cách, giá rẻ – Tôn thép Sáng Chinh

Số lượng thép chữ V80x80 sẽ được kiểm tra lần cuối trước khi xuất hàng, cung ứng theo quy cách mà kích thước yêu cầu, trao tận tay hóa đơn chứng từ cho khách hàng. Đội ngũ tư vấn viên sẵn sàng có mặt 24/24h. Chúng tôi được nhiều công trình trên địa bàn đánh giá là đại lý cung cấp/ phân phối vật liệu xây dựng cho các công trình lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam, cũng như là mở thêm nhiều chi nhánh khác trên toàn quốc, uy tín tuyệt đối

Tôn thép Sáng Chinh luôn xác nhận đơn hàng nhanh chóng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Nguồn vật tư thép chữ V80x80 và các loại sắt thép khác đang được đòi hỏi rất lớn. Công ty nhập trực tiếp hàng hóa từ nhiều nhà máy nổi tiếng trong nước. Bên cạnh đó còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ nước ngoài: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đài Loan,… Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

Load More Related Articles
Load More By admin
Load More In Lĩnh vực sắt thép xây dựng, vật liệu xây dựng
Comments are closed.

Check Also

Tham khảo yêu cầu báo giá thép hình I200x100x5.5x8x12m nhanh nhất mới nhất

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận c…